| Vật liệu: | Tôn Zam |
| Bề mặt: | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2.5 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 50 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 50 – 500 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 0.8 – 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Bạc Ánh kim |
Máng cáp tôn Zam
4.1 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Tôn Zam |
| Bề mặt | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.5 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 500 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 – 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Bạc Ánh kim |
| Xem thêm | |
Máng cáp tôn Zam là gì? Nên dùng không? Mua ở đâu giá tốt?
Máng cáp tôn Zam được sản xuất từ Thép Zam. Dòng này có thành phần chính từ Kẽm(Zn), Nhôm(Al) cùng Magie(Mg). Mời bạn cùng đọc ngay chia sẻ sau để hiểu hơn vì sao máng cáp tôn Zam FIREMEC được yêu chuộng. Tin rằng các thế mạnh hiếm có mà sản phẩm đang nắm giữ sẽ không làm đối tác/khách hàng lãng phí thời gian vô ích.
Máng cáp tôn Zam là gì?
Máng cáp tôn Zam là một trong những thiết bị quan trọng để bảo vệ hệ thống điện trong các chung cư, tòa cao ốc, trung tâm thương mại. Vật liệu chính để tạo ra dòng sản phẩm kể trên là Kẽm(Zn), Nhôm(Al) cùng Magie(Mg). Sự kết hợp hoàn hảo của các hoạt chất kể trên đã giúp máng cáp tôn Zam bền lâu vượt trội. Nhờ thế, sản phẩm chống chịu tốt trước áp lực ngoại cảnh.

Loại kể trên còn được xử lý bề mặt bằng sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm nhiều lớp. Do đó sản phẩm tránh nguy cơ bị gỉ sét, hao mòn, bám bụi đáng kể.
Máng cáp ZAM là lựa chọn nên ưu tiên cho mọi công trình. Bởi lẽ:
- Sản phẩm bảo vệ dây điện và các thiết bị tương tự hiệu quả.
- Sản phẩm đột lỗ, tạo điều kiện cho quá trình hoàn thiện thêm nhanh chóng, tốn ít công sức.
- Bề mặt chống bám bụi, dễ vệ sinh.
- Tránh hiện tượng côn trùng như Chuột, Gián, Kiến, Mối,…gây ảnh hưởng xấu tới sản phẩm bên trong.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều nơi sản xuất máng cáp ZAM. Thế nhưng không phải đơn vị nào cũng đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của từng công trình.
Vì thế, quý vị nên cẩn trọng tìm kiếm để tìm đúng các loại thang máng cáp phù hợp. Hãy kết nối với Nhà Máy FIREMEC để sớm có tư vấn chuyên sâu khi cần bạn nhé!
Vì sao nên mua máng cáp ZAM của Nhà Máy FIREMEC?
Nhà Máy FIREMEC tự hào là công ty bán máng cáp ZAM được nhiều đối tác/khách hàng đánh giá cao. Chính các thế mạnh hiếm có sau đã giúp thương hiệu ngày càng có vị trí vững chắc trong lòng khách mua:

|
Điểm cộng |
Chi tiết |
Hàng chuẩn |
|
Giao nhanh |
|
Nhiệt tình |
|
Vì thế, bạn đừng quên gọi 0975 63 62 63 để sớm có báo giá máng cáp tôn Zam tốt hơn. Nhà Máy FIREMEC cam kết giúp đối tác/khách hàng có được sản phẩm bền đẹp như ý dài lâu.
Tôn ZAM khác tôn mạ kẽm thông thường thế nào?
Tôn mạ kẽm thông thường có lớp phủ gần như hoàn toàn là kẽm. Tôn ZAM có lớp phủ hợp kim gồm kẽm, nhôm và magie. Sự có mặt của nhôm và magie giúp lớp phủ tạo màng bảo vệ bền hơn trên bề mặt, làm chậm quá trình ăn mòn, đặc biệt tại mép cắt và vết trầy, nơi lớp phủ hợp kim có khả năng tự che phủ lại phần thép lộ ra tốt hơn. Nhờ vậy, với cùng độ dày lớp phủ, tôn ZAM thường cho tuổi thọ dài hơn trong môi trường ẩm hoặc có tính ăn mòn nhẹ.
Khi nào nên chọn máng cáp ZAM?
- Tầng hầm, khu đỗ xe có độ ẩm cao, thông gió kém.
- Nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản, nơi thường xuyên có hơi nước.
- Khu vực gần biển nhưng không tiếp xúc trực tiếp với nước mặn.
- Tuyến cáp ngoài trời có mái che, nhà xưởng mái tôn nóng ẩm.
- Dự án muốn giảm công đoạn mạ kẽm nhúng nóng sau gia công nhưng vẫn cần độ bền cao.
Ngược lại, khu vực văn phòng, hành lang kỹ thuật khô ráo có thể dùng tôn mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện để tối ưu chi phí. Khu hóa chất mạnh hoặc tiếp xúc nước biển trực tiếp nên cân nhắc inox.
Ưu điểm khi gia công
Tôn ZAM được phủ sẵn từ nhà máy cán thép, sau đó nhà sản xuất máng chỉ cần cắt, đột, chấn mà không phải đem mạ lại. Điều này giúp bề mặt máng đồng đều, không bị cong vênh do nhiệt như khi nhúng kẽm nóng, rút ngắn thời gian sản xuất. Mép cắt vẫn được bảo vệ nhờ đặc tính tự che phủ của lớp hợp kim, tuy nhiên tại công trường vẫn nên hạn chế cắt, khoan thêm.
Thông số phổ biến
- Kích thước: 100x50 đến 600x150 hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: từ 1.0 đến 2.0 mm.
- Chiều dài thanh: 2,5 hoặc 3 mét.
- Phụ kiện đồng bộ: co, tê, thập, giảm, nắp, bản nối, bu lông.
Máng cáp ZAM và mạ kẽm nhúng nóng: chọn loại nào?
Mạ kẽm nhúng nóng sau gia công tạo lớp kẽm dày, phủ kín cả mép cắt và mặt trong lỗ đột, phù hợp ngoài trời không che chắn, khu công nghiệp nặng. Tuy nhiên quá trình nhúng ở nhiệt độ cao có thể làm tấm mỏng cong vênh, bề mặt không đều màu và thời gian sản xuất kéo dài. Máng tôn ZAM có bề mặt phẳng, đẹp, đồng đều, sản xuất nhanh, khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm có che chắn. Do đó, nhiều dự án dùng ZAM cho tầng hầm, nhà xưởng, còn tuyến ngoài trời lộ thiên vẫn dùng mạ kẽm nhúng nóng.
Lưu ý lắp đặt
- Dùng bu lông, giá đỡ có mức chống ăn mòn tương đương.
- Tránh để máng tiếp xúc lâu với vữa xi măng ướt, hóa chất tẩy rửa.
- Bảo quản nơi khô ráo, không để nước đọng giữa các thanh khi lưu kho.
Câu hỏi thường gặp
Giá máng tôn ZAM có cao hơn tôn mạ kẽm không? Thường cao hơn một chút, nhưng có thể thấp hơn so với tôn đen mạ kẽm nhúng nóng sau gia công tùy thời điểm.
Liên hệ báo giá? Gọi 0975 63 62 63 để FIREMEC tư vấn.
| Vật liệu | Tôn Zam |
| Bề mặt | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.5 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 500 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 – 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Bạc Ánh kim |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm