| Vật liệu: | Thép tấm cao cấp |
| Bề mặt: | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 1,5 – 2,5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Kẽm bạc |
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
4.7 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Thép tấm cao cấp |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1,5 – 2,5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Kẽm bạc |
| Xem thêm | |
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng: Giá tốt, chất lượng đạt chuẩn
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm do Nhà Máy FIREMEC cung cấp trên thị trường hiện nay. Sản phẩm này giúp nâng đỡ đường dây điện, bảo vệ đường điện khỏi những tác nhân gây hại từ môi trường.

Đặc biệt, sản phẩm này có khả năng chống han gỉ, mài mòn và gỉ sét. Nhờ đó, thiết bị này được ứng dụng nhiều trong các công trình lớn, cần kết cấu vững chắc. Như hệ thống điện của giàn khoan, trung tâm thương mại, dây cáp, nhà xưởng,...
Thông tin chi tiết về máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng tại Nhà Máy FIREMEC được nhúng vào bể kẽm nóng chảy (khoảng 450°C) để tạo lớp mạ phủ kín cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Lớp mạ kẽm này chống lại sự tác động của thời tiết, oxy hóa giúp tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Cũng như các loại thang máng cáp, sản phẩm này có tác dụng đi đường dây điện. Nhờ đó hệ thống điện của công trình bảo đảm an toàn hơn. Không những thế, thiết bị này có độ bền cao nên giúp người sử dụng tiết kiệm được chi phí bảo dưỡng.
Hơn nữa, thiết bị thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng còn mang đến nhiều tính năng ưu việt. Giúp bảo vệ bề mặt kim loại tốt mà không phải phương pháp mạ nào cũng so sánh được. Nhờ vậy, sản phẩm này có độ bền cao.
3 tính năng vượt trội của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Nhu cầu sử dụng máng nhúng nóng ngày một tăng cao hiện nay. Thế nhưng không phải ngẫu nhiên mà sản phẩm này lại được nhiều người ưa chuộng. Bởi dòng kể trên sở hữu nhiều điểm cộng như sau:

|
Ưu điểm |
Chi tiết |
Có độ bền vượt trội |
Lớp kẽm nhúng nóng dày, bám chắc vào thép nền và bảo vệ cả mép cắt, lỗ đột. Chính vì thế, sản phẩm có tuổi thọ cao trong môi trường ẩm, ngoài trời. Khi đó, bạn có thể sử dụng cáp mạ kẽm nhúng nóng ở nhiều môi trường khác nhau với mức độ bền cao hơn máng sơn hoặc mạ điện phân. Nhờ đó giúp bạn tiết kiệm được chi phí cho nguyên vật liệu, nhân công và bảo dưỡng. Đây cũng chính là ưu điểm giúp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được nhiều người lựa chọn. |
Tính thẩm mỹ cao |
Sản phẩm kể trên được đánh giá cao nhờ việc hạn chế sự tác động của những yếu tố bên ngoài môi trường, chống han gỉ và chịu mài mòn tốt. Bề mặt có màu xám bạc, theo thời gian chuyển xám mờ nhưng vẫn bảo vệ thép tốt. |
Kích thước nhỏ gọn |
Hơn nữa, thiết bị này còn có kích thước nhỏ gọn, không quá cồng kềnh từ đó giúp quá trình vận chuyển trở nên dễ dàng hơn. Hơn thế nữa, máng nhúng nóng còn dễ dàng lắp đặt bằng bu lông, đai ốc và dụng cụ cầm tay thông dụng. Không những thế, sản phẩm này còn có giá thành tương xứng với chất lượng, đem lại hiệu quả cao cho người sử dụng. |
Trên đây là một số thông tin chi tiết về dòng máng nhúng nóng. Nếu bạn muốn mua số lượng lớn đừng quên kết nối đến Nhà Máy FIREMEC để nhận những ưu đãi hấp dẫn và tư vấn cụ thể.
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng
Máng sau khi gia công hoàn chỉnh (cắt, đột, chấn) được đưa qua các bể tẩy dầu, tẩy gỉ bằng axit, rửa nước và nhúng trợ dung. Sau khi sấy, máng được nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Kẽm phản ứng với bề mặt thép tạo thành các lớp hợp kim sắt – kẽm bám chắc, phía ngoài là lớp kẽm nguyên chất. Vì nhúng sau khi gia công nên cả mép cắt, lỗ đột và mặt trong đều được phủ kẽm.
Độ dày lớp mạ
Độ dày lớp mạ nhúng nóng thường từ khoảng 50 đến hơn 80 micromet tùy độ dày thép nền, dày hơn nhiều so với lớp mạ điện phân chỉ vài micromet đến khoảng 15 micromet. Độ dày được đo bằng máy đo từ tính tại nhiều điểm khi nghiệm thu. Lớp mạ càng dày thì thời gian bảo vệ thép càng dài.
Khi nào nên chọn mạ kẽm nhúng nóng?
- Tuyến cáp ngoài trời, trên mái, trạm biến áp, trạm bơm.
- Tầng hầm ẩm, đường hầm kỹ thuật, nhà máy xử lý nước thải.
- Nhà máy thực phẩm, chế biến thủy sản có độ ẩm cao.
- Công trình ven biển (với khu vực sát biển nên cân nhắc inox 316).
Hạn chế cắt, khoan máng tại công trình; nếu bắt buộc, vết cắt phải được sơn kẽm lạnh để bảo vệ. Bu lông, đai ốc, ty treo, giá đỡ nên dùng loại mạ nhúng nóng hoặc inox để tránh trở thành điểm gỉ. Máng cần nối đất liên tục bằng dây đồng mềm tại các mối nối.
So sánh với các loại mạ khác
- Mạ điện phân: bề mặt sáng bóng, lớp mạ mỏng, phù hợp trong nhà khô ráo.
- Sơn tĩnh điện: nhiều màu, thẩm mỹ, phù hợp trong nhà.
- Tôn ZAM: tôn mạ hợp kim kẽm – nhôm – magie, chống ăn mòn tốt, mép cắt tự bảo vệ một phần.
- Mạ kẽm nhúng nóng: lớp mạ dày, phủ kín mép cắt, phù hợp ngoài trời và môi trường ẩm.
- Inox: chống ăn mòn tốt nhất, dùng cho môi trường hóa chất, ven biển.
Thông số phổ biến
Máng mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất với bề rộng từ 50 đến 1000 mm, chiều cao thành 50–200 mm, độ dày tôn 1,0–2,5 mm, chiều dài 2,5 m hoặc 3 m. Phụ kiện co, tê, thập, nắp cũng được nhúng nóng đồng bộ để toàn tuyến có cùng độ bền.
Khi nhận máng, nên quan sát lớp mạ phủ đều, không có vùng hở lộ thép đen, không có cục kẽm sắc nhọn ở mép. Có thể đo độ dày lớp mạ bằng máy đo cầm tay tại nhiều điểm. Máng thẳng, không cong vênh, các lỗ đột không bị kẽm bịt kín. Nhà máy có thể cung cấp phiếu kiểm tra độ dày lớp mạ theo yêu cầu dự án.
Khách hàng gửi bản vẽ tuyến hoặc bảng khối lượng gồm kích thước, chiều dài, độ dày và số lượng phụ kiện để được bóc tách và báo giá nhanh.
Đội kỹ thuật hỗ trợ tư vấn những đoạn tuyến nên dùng mạ kẽm nhúng nóng, đoạn nào có thể dùng sơn tĩnh điện hoặc mạ điện phân để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền cho toàn hệ thống cáp.
Với dự án lớn, máng được đóng bó theo kích thước, dán nhãn số lượng và giao theo đợt để phù hợp tiến độ, giảm diện tích kho bãi tại công trình.
Câu hỏi thường gặp
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có cần sơn thêm không?
Thường không cần, trừ khi công trình yêu cầu màu riêng.
Bề mặt máng nhúng nóng có bị sần không? Bề mặt có thể không bóng đều như mạ điện phân, đây là đặc điểm bình thường của lớp mạ dày. Gọi 0975 63 62 63 để hỏi thêm về máng nhúng nóng.
| Vật liệu | Thép tấm cao cấp |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1,5 – 2,5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Kẽm bạc |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm