| Vật liệu: | Inox |
| Bề mặt: | |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 50 – 600mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 20 – 600mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 0,8 – 2,5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | |
Máng cáp Inox
4.4 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Inox |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 600mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 20 – 600mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0,8 – 2,5mm |
| Xem thêm | |
Máng cáp Inox: Sự lựa chọn lý tưởng cho công trình điện
Máng cáp Inox được sử dụng để dẫn các loại dây điện trong các công trình. Sản phẩm này sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nên được ưa chuộng hơn hẳn so với những loại thông thường khác.
Không những vậy, sản phẩm này được sử dụng khá phổ biến ở Việt Nam. Bởi nó có đặc tính phù hợp với môi trường và khí hậu ở nước ta. Chính vì vậy, sản phẩm này do Nhà Máy FIREMEC là sự lựa chọn hơn hẳn.

Thông tin chi tiết máng cáp Inox
Máng cáp Inox được sử dụng nhiều tại các tòa nhà, nhà xưởng, khu công nghiệp, trung tâm thương mại,...Nhờ có thang máng cáp giúp bố trí các vật tư ngành điện, cáp truyền thông trên trần nhà tạo thành khối hệ thống đường truyền khoa học hơn.

Đồng thời, thiết bị này mang đến sự an toàn cho dây cáp, loại trừ được những rủi ro xước, rách vỏ cáp. Cũng như không gây tổn thương đến người thi công lắp đặt và sử dụng. Từ đó giúp bạn tiết kiệm được thời gian, chi phí và bảo dưỡng.
Đặc biệt, sản phẩm này còn được làm từ Inox nên có độ bền hơn hẳn so với những loại khác. Inox dễ gia công nên máng điện được sản xuất theo kích thước của công trình. Hơn nữa, thiết bị này có khả năng chịu mòn ở hầu hết môi trường.
3 lý do nên sử dụng máng cáp Inox
Không phải ngẫu nhiên máng cáp Inox lại được nhiều người lựa chọn sử dụng. Bởi sản phẩm này không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cho công trình mà còn đem đến nhiều ưu điểm như sau:

|
Lý do |
Chi tiết |
Khả năng chịu khắc nghiệt của môi trường cao |
Điểm cộng đầu tiên của máng cáp điện Inox so với những sản phẩm được làm từ kim loại khác là chịu nhiệt tốt, ít biến dạng. Khi đó, bạn không cần lo lắng máng bị cong vênh làm mất tính thẩm mỹ của công trình. Bên cạnh đó, nếu bạn thi công ở môi trường khắc nghiệt có nhiều yếu tố tác động làm kim loại bị han gỉ. Khi đó, máng cáp Inox là sự lựa chọn lý tưởng. Bởi Inox có sức chịu đựng độ ăn mòn cao và oxy hóa với các chất hóa học. |
Màu sắc máng cáp điện Inox đẹp mắt |
Màu sắc tự nhiên của máng Inox giúp cho sản phẩm luôn sáng bóng và mang tính thẩm mỹ cao. Hiện nay, các công trình đều có xu hướng xây dựng theo phong cách sang trọng. Vì vậy, việc sử dụng máng cáp điện Inox lưới hoàn toàn đáp ứng được những tiêu chuẩn và phù hợp. Không những vậy, sản phẩm này có độ cứng tốt, chịu được lực tác động nên máng inox có độ bền cực cao. |
Dễ dàng di chuyển và lắp đặt |
Hơn thế nữa, thiết bị này gọn nhẹ, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt. Đặc biệt, máng Inox có nhiều kích thước khác nhau nên có thể lắp đặt ở mọi địa hình khác nhau. Chưa hết, dòng này còn dễ dàng trong quá trình di chuyển, tiết kiệm được thời gian. |
Như vậy, sản phẩm này là giải pháp tối ưu cho hệ thống đường điện hiện nay. Nếu bạn có nhu cầu lắp đặt máng inox hãy kết nối đến Nhà Máy FIREMEC để nhận những tư vấn chi tiết, cụ thể.
Inox 201, 304 và 316
- Inox 201: giá thấp, chống gỉ kém hơn, chỉ nên dùng nơi khô ráo.
- Inox 304: phổ biến nhất, chống gỉ tốt trong môi trường ẩm, khu chế biến thực phẩm.
- Inox 316: có thêm molypden, chống ăn mòn muối, hóa chất tốt hơn; dùng cho vùng sát biển, nhà máy hóa chất, xử lý nước thải.
Cả 304 và 316 đều là thép không gỉ austenit, không cần sơn hay mạ thêm.
Ứng dụng phù hợp
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm – nơi vệ sinh bằng nước và hóa chất thường xuyên.
- Nhà máy xử lý nước, trạm bơm, khu vực ẩm ướt.
- Công trình ven biển, cảng, khu nghỉ dưỡng.
- Phòng sạch, bệnh viện cần bề mặt dễ vệ sinh.
Thông số phổ biến
Máng inox được sản xuất với kích thước từ 50x50 đến 600x150 mm, độ dày 0,8–2,0 mm, dài 2,5–3 m, bề mặt 2B hoặc xước hairline. Phụ kiện co, tê, thập, nắp, giá đỡ, bu lông đều bằng inox để đồng bộ.
Lưu ý thi công
Không dùng bu lông, giá đỡ bằng thép đen cho máng inox vì sẽ gây gỉ chấm tại điểm tiếp xúc. Tránh để mạt sắt từ khoan cắt bám lên bề mặt inox. Máng inox vẫn phải nối đất liên tục. Khi cắt tại công trình, mép cắt cần mài sạch.
Bề mặt máng inox
Máng inox thường để bề mặt 2B (mờ) hoặc xước hairline, không sơn. Mối hàn ở phụ kiện được tẩy màu, thụ động hóa để phục hồi khả năng chống gỉ. Bề mặt nhẵn giúp dễ vệ sinh bằng nước và dung dịch tẩy rửa nhẹ, phù hợp khu vực yêu cầu vệ sinh cao.
Khách hàng nên cho biết mác inox (201, 304, 316), kích thước, độ dày, kiểu đáy, có nắp hay không, chiều dài tuyến và số lượng phụ kiện. Nhà máy bóc tách từ bản vẽ, báo giá và đóng gói cẩn thận để bề mặt inox không trầy xước.
Nên kiểm tra mác inox (có thể yêu cầu chứng chỉ vật liệu), độ dày, độ thẳng, mép cắt mịn và bề mặt không có gỉ chấm. Hàng được bó gọn, chèn giấy hoặc màng giữa các thanh.
Vì sao nên đặt tại nhà máy?
Đặt máng inox trực tiếp tại nhà máy giúp chủ đầu tư kiểm soát mác inox, độ dày, chất lượng mối hàn và tiến độ giao hàng. Nhà máy gia công đồng bộ máng, phụ kiện, giá đỡ và bu lông inox theo bản vẽ, cung cấp chứng chỉ vật liệu khi dự án yêu cầu.
Bảo trì máng inox
Định kỳ vệ sinh bề mặt bằng nước sạch, kiểm tra bu lông, giá đỡ và dây tiếp địa. Nếu thấy vết gỉ chấm do mạt sắt bám, có thể làm sạch bằng dung dịch tẩy gỉ chuyên dụng cho inox.
Máng inox đục lỗ và máng inox kín
Máng inox đáy kín có nắp phù hợp khu vực cần che chắn, chống nước bắn và dễ vệ sinh như khu chế biến thực phẩm. Máng inox đục lỗ giúp cáp tản nhiệt tốt, thoát nước nhanh, phù hợp khu vực ẩm có nhiều cáp động lực. Tùy vị trí, có thể kết hợp cả hai loại trên cùng công trình để tối ưu chi phí và hiệu quả.
Mỗi đoạn máng được kiểm tra kích thước, mép cắt và bề mặt trước khi giao.
Câu hỏi thường gặp
Máng inox
Chịu ăn mòn, sáng đẹp.
Máng inox hợp với nơi nào?
Hợp với nhà máy thực phẩm, bệnh viện, khu ven biển hay nơi cần rửa nước thường xuyên. Bề mặt sáng bóng, không cần sơn và giữ đẹp nhiều năm.
Máng inox có cần nắp không? Nên có ở khu vực cần vệ sinh, che chắn. Gọi 0975 63 62 63 để trao đổi kỹ hơn về máng inox.
| Vật liệu | Inox |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 600mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 20 – 600mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0,8 – 2,5mm |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm