| Vật liệu: | Tôn mạ Kẽm |
| Bề mặt: | Mạ Kẽm, mạ Kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Màu đặc trưng của Kẽm |
Máng cáp Tôn mạ Kẽm
3.8 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Tôn mạ Kẽm |
| Bề mặt | Mạ Kẽm, mạ Kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Màu đặc trưng của Kẽm |
| Xem thêm | |
Máng cáp Tôn mạ Kẽm giảm tải công trình, bóng sáng đẹp mắt
Máng cáp Tôn mạ Kẽm được đánh giá cao vì thiết kế bóng sáng, tăng tính thẩm mĩ cho kiến trúc. Dòng này có giá phải chăng, sản xuất nhanh,….giúp quý nhà thầu thêm hài lòng vì không phải đợi lâu.
Mời bạn cùng đọc ngay chia sẻ sau để sớm hiểu vì sao máng cáp Tôn mạ Kẽm FIREMEC được nhiều người yêu chuộng. Tin rằng các gợi mở mà hệ thống nói tới sẽ không làm quý vị lãng phí thời gian vô ích.
Máng cáp Tôn mạ Kẽm có gì đặc biệt?
Máng cáp Tôn mạ Kẽm được làm từ Tôn đạt tiêu chuẩn. Sản phẩm có độ dày từ 1.0 - 2.0 mm đảm bảo cứng vững, chịu lực tốt. Bề mặt của dòng kể trên được mạ Kẽm hoặc tráng Kẽm với quy trình chuyên biệt. Nhờ công nghệ hiện đại cùng sự nghiêm túc trong từng khâu,….đây đang là một trong các loại máng cáp được yêu chuộng tại Nhà Máy FIREMEC.

Dễ nhận thấy, máng cáp Tôn mạ Kẽm có những điểm cộng như:
- Giảm tải cho công trình vì trọng lượng nhẹ.
- Tiết kiệm chi phí vì quá trình sản xuất nhanh chóng.
- Tăng tính thẩm mĩ cho kiến trúc vì màu sắc sáng bóng, hạn chế bám bụi, chống gỉ trong môi trường trong nhà.
Mặt khác, giá máng mạ kẽm cũng phải chăng hơn một số loại thang máng cáp khác. Vì thế đây là lựa chọn nên ưu tiên giúp quý vị tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư.
Tuy nhiên, dòng kể trên cũng còn hạn chế ở điểm khả năng chống ăn mòn kém hơn. Thành phẩm dễ bị lộ các điểm cắt kim loại vì không sơn tĩnh điện. Ngoài ra, bạn nên cẩn trọng tìm nơi mua sản phẩm để tránh nguy cơ dùng nhầm loại kém chất lượng, dễ bị ăn mòn.
Hãy kết nối với Nhà Máy FIREMEC sớm để có thêm các tư vấn chuyên sâu về máng mạ kẽm chất lượng cao quý vị nhé. Các ưu việt nổi bật sau của hệ thống sau sẽ giúp quý vị hiểu hơn về chúng tôi.
Chọn máng mạ kẽm giúp công trình thêm cứng vững, bền đẹp
Sau nhiều năm hoạt động, danh sách đối tác/khách hàng của Nhà Máy FIREMEC ngày một nhiều hơn. Chúng tôi đã cung cấp sản phẩm cho nhiều nhà thầu, chủ đầu tư trong lĩnh vực xây dựng.

Chính các điểm cộng sau đã giúp thương hiệu được biết đến và đánh giá cao:
|
Điểm cộng |
Chi tiết |
Công nghệ hiện đại |
|
Nhanh chuẩn |
|
Giá tốt |
|
Vì thế, bạn đừng quên gọi 0975 63 62 63 khi tìm hiểu thêm về máng mạ kẽm ngay hôm nay quý vị nhé!
Tôn mạ kẽm khác mạ kẽm nhúng nóng thế nào?
Máng mạ kẽm được gia công từ cuộn tôn đã mạ kẽm sẵn trên dây chuyền liên tục, lớp kẽm mỏng và đều, bề mặt sáng bóng. Sau khi cắt, đột, mép cắt và lỗ đột để lộ thép nền nên dễ gỉ hơn ở các vị trí này. Máng mạ kẽm nhúng nóng được nhúng vào bể kẽm sau khi gia công, lớp kẽm dày hơn nhiều và phủ kín cả mép cắt. Vì vậy, tôn mạ kẽm phù hợp trong nhà khô ráo; ngoài trời, tầng hầm ẩm nên dùng mạ nhúng nóng.
Thông số phổ biến
- Kích thước: từ 50x50 đến 600x150 mm hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày: 0,8–2,0 mm tùy bề rộng máng.
- Chiều dài: 2,5 m hoặc 3 m mỗi đoạn.
- Kiểu đáy: đáy liền hoặc đục lỗ, có nắp.
Ứng dụng phù hợp
Máng tôn mạ kẽm dùng nhiều trong văn phòng, nhà xưởng khô ráo, trung tâm thương mại, chung cư, trường học – nơi cần chi phí hợp lý, thi công nhanh. Bề mặt sáng giúp tuyến máng gọn gàng, dễ kiểm tra.
Lưu ý thi công
Khi cắt máng tại công trình, nên sơn kẽm lạnh lên mép cắt để hạn chế gỉ. Dùng bu lông, ty ren mạ kẽm cùng loại. Khoảng cách giá đỡ 1,2–1,5 m. Máng cần nối đất liên tục tại các mối nối. Không xếp cáp quá 40–50% tiết diện.
Thông tin cần gửi khi đặt hàng
Khách hàng nên gửi bản vẽ tuyến máng hoặc bảng khối lượng gồm kích thước, chiều dài, độ dày, kiểu đáy, có nắp hay không và số lượng phụ kiện. Nhà máy sẽ bóc tách, báo giá và đóng bó theo khu vực, giao theo đợt phù hợp tiến độ thi công. Với dự án lớn, có thể gửi mẫu máng để chủ đầu tư duyệt trước khi sản xuất hàng loạt.
Bảo quản tại công trình
Máng tôn mạ kẽm nên được kê trên pallet, che mưa nắng, không để tiếp xúc trực tiếp với nền ẩm và vữa xi măng. Nước đọng lâu ngày giữa các thanh máng có thể gây gỉ trắng trên bề mặt kẽm. Mỗi lô máng được kiểm tra độ dày, độ thẳng và lớp mạ trước khi xuất xưởng.
Vì sao nên đặt tại nhà máy?
Đặt máng trực tiếp tại nhà máy giúp nhà thầu kiểm soát độ dày tôn, chất lượng lớp mạ và tiến độ giao hàng, đồng thời được hỗ trợ bóc tách khối lượng và tư vấn những đoạn nên chuyển sang mạ nhúng nóng hoặc inox để tối ưu chi phí.
Khách hàng có thể đến trực tiếp nhà máy để xem mẫu máng và kiểm tra lớp mạ trước khi đặt hàng.
Đội kỹ thuật hỗ trợ tư vấn kích thước, độ dày và phụ kiện phù hợp với khối lượng cáp của từng tuyến. Khách hàng có thể gửi bản vẽ qua email hoặc Zalo để nhận báo giá nhanh.
Câu hỏi thường gặp
Máng tôn mạ kẽm có dùng ngoài trời được không? Không nên lâu dài; ngoài trời nên dùng mạ kẽm nhúng nóng. Gọi 0975 63 62 63 để được tư vấn máng mạ kẽm.
| Vật liệu | Tôn mạ Kẽm |
| Bề mặt | Mạ Kẽm, mạ Kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Màu đặc trưng của Kẽm |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm