| Vật liệu: | Hợp kim Nhôm cao cấp |
| Bề mặt: | Sơn tĩnh điện, mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2.4 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 50 – 600 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 20 – 600 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 0.8 – 2.5 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Trắng bạc, Cam, Ánh kim, Kẽm, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
Máng cáp Nhôm
4.4 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Hợp kim Nhôm cao cấp |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện, mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.4 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 600 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 20 – 600 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 – 2.5 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng bạc, Cam, Ánh kim, Kẽm, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
| Xem thêm | |
Máng cáp Nhôm tiêu chuẩn, dễ lắp đặt, nhẹ và bền
Máng cáp Nhôm có bề mặt để mộc, anod hóa hoặc sơn tĩnh điện theo yêu cầu. Nhôm tự tạo lớp oxit bảo vệ nên chống ăn mòn tốt.
Chưa dừng lại ở đó, sản phẩm còn được thiết kế với chiều rộng 50 – 600 mm, chiều cao 20 – 200 mm. Kết hợp cùng độ dày tiêu chuẩn từ 0.8 – 2.5 mm, đây là lựa chọn tuyệt vời giúp công trình của quý vị thêm bền lâu, an toàn như ý.
Máng cáp Nhôm FIREMEC được sản xuất như thế nào?
Nhà máy sản xuất riêng giúp đơn vị chủ động về sản lượng. Chúng tôi ứng dụng công nghệ hiện đại để tạo ra thành phẩm chất lượng.

Cụ thể:
|
Đặc điểm |
Chi tiết |
Vật liệu |
|
Bề mặt |
|
Tính năng |
Công dụng của máng nhôm được biết đến với nhiều ấn tượng như:
|
Vì thế, nếu bạn đang tìm nơi sản xuất thang máng cáp Nhôm, hãy kết nối với Nhà Máy FIREMEC. Tin rằng các thế mạnh hiếm có sau sẽ không làm quý vị lãng phí thời gian vô ích.
Vì sao bạn nên chọn mua máng nhôm của Nhà Máy FIREMEC?
https://vattucodienvn.com/ cam kết không làm quý nhà thầu thất vọng. Chúng tôi mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn với các ưu việt nổi bật:

- Về độ bền: Máng nhôm có độ bền cao, chống ăn mòn tốt. Bằng cách này quý vị tiết kiệm đáng kể chi phí bảo dưỡng, thay mới trong quá trình sử dụng.
- Về tính thẩm mĩ: công ty sản xuất máng nhôm theo yêu cầu với màu sắc, kích thước đa dạng. Điều kể trên đồng nghĩa với việc quý vị sớm có sản phẩm hợp với kiến trúc. Nhờ vậy công trình thêm thẩm mĩ, nổi bật hơn nữa.
- Về giá cả: Báo giá máng cáp Nhôm cạnh tranh cũng là lợi thế lớn giúp đơn vị ngày càng được yêu chuộng. Sản phẩm có chính sách bảo hành rõ ràng theo từng đơn hàng. Vì thế bạn có thể yên tâm vì lợi ích khách hàng luôn được đảm bảo.
- Về tiến độ: Nhà máy sản xuất riêng giúp đơn vị chủ động về sản lượng. Chúng tôi đáp ứng tốt các đơn hàng số lượng lớn, cần gấp.
Tin rằng nhờ đó, quý vị thêm hài lòng với các trải nghiệm thực tế khi chọn mua máng nhôm của chúng tôi ngay?
Ưu điểm của máng nhôm
Nhôm nhẹ, chỉ khoảng một phần ba trọng lượng thép cùng thể tích, giúp giảm tải cho kết cấu treo và thi công nhanh hơn. Nhôm tự hình thành lớp oxit mỏng bảo vệ nên chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm, khu xử lý nước, khu vực ven biển mà không cần mạ kẽm. Bề mặt nhôm sáng, có thể anod hóa nhiều màu hoặc sơn tĩnh điện, phù hợp các công trình cần thẩm mỹ như trung tâm dữ liệu, phòng sạch, showroom.
Hạn chế cần lưu ý
- Giá thành cao hơn máng thép sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm.
- Độ cứng thấp hơn thép cùng độ dày, cần bố trí giá đỡ dày hơn với tuyến cáp nặng.
- Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với thép đen, đồng trong môi trường ẩm để hạn chế ăn mòn điện hóa; nên dùng bu lông inox.
Ứng dụng phù hợp
- Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, khu vực vệ sinh thường xuyên.
- Nhà máy xử lý nước, trạm bơm, khu vực ẩm.
- Công trình ven biển, cảng, tàu thuyền.
- Phòng máy chủ, trung tâm dữ liệu cần nhẹ và đẹp.
Lưu ý lắp đặt
Máng nhôm vẫn phải nối đất liên tục như máng thép. Khi cắt tại công trình, mép cắt cần được làm sạch ba via. Khoảng cách giá đỡ chọn theo tải trọng cáp và độ dày máng, thường ngắn hơn so với máng thép cùng kích thước. Không để máng tiếp xúc lâu với vữa xi măng ướt vì có thể làm ố bề mặt.
Thông số phổ biến
Máng nhôm được sản xuất với bề rộng 50–600 mm, chiều cao thành 20–200 mm, độ dày 0,8–2,5 mm, chiều dài 2,5–3 m mỗi đoạn. Phụ kiện co ngang, co lên, co xuống, tê, thập, nắp và tấm nối được gia công đồng bộ cùng vật liệu.
Thông tin cần gửi khi đặt hàng
Khách hàng nên cho biết kích thước, độ dày, chiều dài tuyến, số lượng phụ kiện, bề mặt hoàn thiện (mộc, anod hay sơn) và môi trường lắp đặt. Với dự án lớn, nhà máy bóc tách từ bản vẽ và giao theo đợt.
Mỗi đoạn máng được kiểm tra kích thước, độ thẳng và mép cắt trước khi xuất xưởng, bó gọn có chèn giấy để tránh xước bề mặt.
Vì sao nên đặt tại nhà máy sản xuất?
Đặt máng nhôm trực tiếp tại nhà máy giúp nhà thầu kiểm soát được độ dày, mác nhôm, bề mặt hoàn thiện và tiến độ giao hàng. Nhà máy gia công đồng bộ máng và phụ kiện theo bản vẽ, hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình thi công.
Bảo quản tại công trình
Máng nhôm nên được kê trên pallet, che mưa nắng, tránh tiếp xúc với thép đen và vữa xi măng ướt. Không xếp vật nặng lên trên làm móp máng.
Đội kỹ thuật hỗ trợ tư vấn chọn độ dày, khoảng cách giá đỡ và phụ kiện phù hợp tải trọng cáp, giúp tuyến máng nhôm nhẹ mà vẫn vững chắc. Khách hàng có thể gửi bản vẽ qua email hoặc Zalo để nhận báo giá nhanh.
Khách hàng có thể đến trực tiếp nhà máy để xem mẫu máng nhôm, so sánh bề mặt mộc, anod và sơn tĩnh điện trước khi chọn phương án cho công trình. Hàng được giao tận nơi bằng xe tải, đóng bó theo tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Máng nhôm có cần sơn không? Không bắt buộc, có thể để mộc hoặc anod hóa. Gọi 0975 63 62 63 để được tư vấn máng nhôm.
| Vật liệu | Hợp kim Nhôm cao cấp |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện, mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.4 – 3 mét |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 50 – 600 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 20 – 600 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 – 2.5 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng bạc, Cam, Ánh kim, Kẽm, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm