| Vật liệu: | Thép Tấm đen |
| Bề mặt: | Mạ Kẽm điện phân |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Trắng sứ, Cam, Vàng, Xanh, Đen,…hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Máng cáp mạ Kẽm điện phân
3.5 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Thép Tấm đen |
| Bề mặt | Mạ Kẽm điện phân |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng sứ, Cam, Vàng, Xanh, Đen,…hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Xem thêm | |
Máng cáp mạ Kẽm điện phân FIREMEC – phương án tối ưu chi phí, bền chắc kiến trúc
Máng cáp mạ Kẽm điện phân FIREMEC được sản xuất trên công nghệ hiện đại. Sản phẩm tạo thành từ quy trình khép kín đảm bảo tối ưu nhân sự, rút ngắn thời gian,…nên mang lại báo giá thang máng cáp cạnh tranh cho quý nhà thầu dễ dàng.
Mời bạn cùng đọc ngay chia sẻ sau để sớm biết máng cáp mạ Kẽm điện phân là gì? Đến đâu để mua được sản phẩm chuẩn bền giá tốt? Các thông tin sau sẽ không làm quý vị lãng phí thời gian vô ích!
Máng cáp mạ Kẽm điện phân được sản xuất thế nào?
Quy trình sản xuất máng cáp mạ Kẽm điện phân của Nhà Máy FIREMEC đang được nhiều nhà thầu và chuyên gia trong ngành đánh giá cao.

Việc áp dụng công nghệ hiện đại hiện đại cùng các bước sau đây đã giúp chúng tôi có được thành phẩm như ý:
|
Các bước sản xuất máng cáp mạ Kẽm điện phân |
Chi tiết |
Chọn vật liệu |
|
Làm sạch |
|
Xi mạ |
|
Sấy khô và sơn phủ |
|
Dễ nhận thấy, máng cáp là lựa chọn nên ưu tiên giúp hệ thống điện, dây cáp,…trong các tòa nhà tránh bị côn trùng cắn, ẩm mốc, nước mưa gây ảnh hưởng.
Do đó, bạn hãy kết nối với chúng tôi ngay sau bài viết này để sớm có được tư vấn chuyên sâu khi cần mua thang máng cáp!
Nhà Máy FIREMEC cam kết cung cấp máng cáp mạ Kẽm điện phân chuẩn ISO 9001:2015
Với nhiều năm kinh nghiệm, Nhà Máy FIREMEC hiện đang là địa chỉ bán máng mạ điện phân được nhiều khách hàng chọn tìm.

Chúng tôi được đánh giá cao vì cung cấp máng mạ điện phân chuẩn ISO 9001:2015. Kết hợp với quy trình làm việc chuyên nghiệp, khách hàng sẽ không phải chờ đợi quá lâu.
Hơn thế nữa, báo giá máng cáp mạ Kẽm điện phân Sản phẩm có chính sách bảo hành rõ ràng theo từng đơn hàng.
Mạ kẽm điện phân phù hợp với khu vực nào?
Lớp kẽm điện phân mỏng, đều và sáng, phù hợp cho máng cáp đặt trong nhà khô ráo như văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng khô, trục kỹ thuật tòa nhà. Với tầng hầm ẩm, khu vực ngoài trời, ven biển hoặc có hơi hóa chất, lớp mạ điện phân không đủ bền; khi đó nên chuyển sang mạ kẽm nhúng nóng, tôn ZAM hoặc inox. Chọn đúng lớp phủ theo môi trường giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ hệ thống.
Quy cách máng cáp mạ điện phân
- Chiều rộng từ 50 đến 600mm, chiều cao thành 50 đến 150mm.
- Độ dày tôn 1,0 đến 2,0mm tùy tải trọng.
- Chiều dài 2,5m hoặc 3m mỗi đoạn.
- Có nắp máng, vách ngăn theo yêu cầu.
Phụ kiện đồng bộ
Co ngang, co lên, co xuống, tê, thập, giảm, bản nối, nắp và giá đỡ được mạ cùng phương pháp để chống gỉ đồng đều. Bu lông nên dùng loại mạ kẽm cùng cấp. Khi cắt máng tại công trường, cần sơn dặm đầu cắt bằng sơn giàu kẽm để tránh gỉ.
Hướng dẫn lắp đặt
Khoảng cách giá đỡ thường 1,5 đến 2m. Nối các đoạn bằng bản nối và bu lông, siết đều. Nối tiếp địa liên tục toàn tuyến. Tách cáp động lực và cáp tín hiệu. Không xếp cáp quá đầy. Đi cáp xong đậy nắp để che chắn bụi và vật rơi.
Bảo quản trước khi lắp
Máng mạ điện phân nên để nơi khô ráo, kê trên giá gỗ, không để ngoài trời mưa vì lớp mạ mỏng có thể xuất hiện gỉ trắng khi đọng nước lâu. Khi xếp chồng, lót giấy giữa các lớp để tránh trầy.
Kiểm tra chất lượng lớp mạ
Khi nhận máng, nên quan sát lớp mạ đều màu, sáng, không có vết đen, không bong ở mép gấp. Có thể dùng máy đo độ dày lớp mạ để kiểm tra ngẫu nhiên một số đoạn, đối chiếu với yêu cầu trong hợp đồng. Kiểm tra độ dày tôn ở mép máng, độ thẳng của thành máng và độ khít khi lắp thử với phụ kiện. Những kiểm tra đơn giản này giúp đảm bảo vật tư đúng chất lượng trước khi đưa lên trần.
Ưu điểm về chi phí
So với mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân có quy trình nhanh, lớp mạ mỏng nên giá thành thấp hơn đáng kể, bề mặt lại sáng đẹp, phù hợp các công trình trong nhà đòi hỏi thẩm mỹ. Với tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học có trần kín, máng cáp mạ điện phân là lựa chọn kinh tế mà vẫn đảm bảo độ bền trong suốt thời gian sử dụng nếu môi trường khô ráo. Nhà Máy FIREMEC tư vấn chọn lớp phủ theo từng khu vực để khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.
Nhà Máy FIREMEC sản xuất máng mạ điện phân nhiều kích thước, kèm đầy đủ phụ kiện và giá đỡ. Với dự án lớn, hàng được đóng bó theo kích thước, dán nhãn số lượng, giao theo đợt để phù hợp tiến độ thi công. Khách hàng có thể gửi bản vẽ qua email hoặc Zalo để được bóc tách khối lượng và báo giá nhanh. Đội kỹ thuật cũng hỗ trợ tư vấn những đoạn nên chuyển sang mạ nhúng nóng hoặc inox nếu đi qua khu vực ẩm.
Mỗi lô máng được kiểm tra độ dày tôn, lớp mạ và độ thẳng trước khi xuất xưởng, giúp nhà thầu yên tâm khi lắp đặt và nghiệm thu công trình.
Khách hàng có thể đặt thêm nắp máng và vách ngăn cùng loại mạ.
Câu hỏi thường gặp
Có làm máng mạ nhúng nóng cho khu vực ẩm không? Có. Gọi 0975 63 62 63 để được tư vấn máng mạ điện phân hoặc nhúng nóng.
| Vật liệu | Thép Tấm đen |
| Bề mặt | Mạ Kẽm điện phân |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 80 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng sứ, Cam, Vàng, Xanh, Đen,…hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm