| Vật liệu: | Sắt tấm tráng Kẽm, Sắt tấm Đen, Thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201 |
| Bề mặt: | Sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | Đang cập nhật |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 100 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 50 – 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 0.8 mm , 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm, 2.0mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Trắng, Cam, Ánh kim, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
Co giảm máng cáp
4.7 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Sắt tấm tráng Kẽm, Sắt tấm Đen, Thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201 |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | Đang cập nhật |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 100 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 mm , 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm, 2.0mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng, Cam, Ánh kim, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
| Xem thêm | |
Co giảm máng cáp tiêu chuẩn, giá tốt, gọi ngay!
Co giảm máng cáp của Nhà Máy FIREMEC được làm từ Sắt tấm tráng Kẽm, Sắt tấm Đen, Thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201. Vật liệu kể trên đảm bảo giúp phụ kiện cứng vững, chống biến dạng, méo, nứt vỡ,…. vượt trội.
Hơn thế nữa, những điểm cộng sau đã giúp loại phụ kiện máng cáp kể trên ngày càng được yêu chuộng. Mời bạn cùng tìm hiểu ngay!
Co giảm máng cáp là gì? Công dụng ra sao?
Co giảm máng cáp được làm từ vật liệu đạt tiêu chuẩn với độ dày tương đương với độ dày của hệ thống máng cáp. Sản phẩm có tác dụng điều chỉnh, làm giảm chiều rộng hoặc chiều cao của hệ thống kể trên. Hiện FIREMEC cung cấp ba loại co giảm máng cáp đáp ứng nhu cầu thực tế của mọi công trình:

- Co giảm trái máng cáp.
- Co giảm phải máng cáp.
- Co giảm giữa máng cáp hay co giảm đều máng cáp.
Như đã chia sẻ kể trên, vật liệu dùng để sản xuất co giảm máng cáp thường là Sắt tấm tráng Kẽm, Sắt tấm Đen, Thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201.
Các dòng này có điểm cộng chịu lực tốt, chống biến dạng, thay đổi hình dáng hiệu quả. Mặt khác, sản phẩm còn được xử lý bề mặt kỹ lưỡng nên nguy cơ gỉ sét, hao mòn, bám bụi,… cũng được kiểm soát chặt chẽ.
Mời bạn cùng đến với chia sẻ sau để hiểu hơn vì sao FIREMEC trở thành địa chỉ bán phụ kiện thang máng cáp được nhiều người yêu chuộng hiện nay.
Vì sao bạn nên hợp tác với Nhà Máy FIREMEC?
Không chỉ có phụ kiện giảm chất lượng, https://vattucodienvn.com/ còn sở hữu hàng loạt sản phẩm cơ khí hình thức đẹp, chất lượng chuẩn. Chính các điểm cộng sau đã giúp thương hiệu ngày càng được đánh giá cao:

|
Điểm cộng |
Chi tiết |
Kinh nghiệm |
|
Quy mô |
|
Chuyên nghiệp |
|
Do đó thật tiếc nếu quý vị còn chần chừ chưa gọi 0975 63 62 63 để sớm biết báo giá co giảm máng cáp bao nhiêu đấy!
Thông số phụ kiện giảm
- Chiều rộng đầu lớn – đầu nhỏ: theo cặp kích thước máng, ví dụ 300 giảm 200, 200 giảm 100.
- Chiều cao thành: 50, 75, 100 mm hoặc theo thân máng.
- Độ dày: 1,0–2,0 mm, bằng độ dày máng.
- Lớp phủ: sơn tĩnh điện, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.
- Kiểu nối: bát nối và bu lông, có thể kèm nắp giảm.
Khi nào dùng giảm trái, giảm phải, giảm giữa?
Giảm giữa (giảm đều) dùng khi tâm tuyến máng giữ nguyên, hai bên cùng thu vào. Giảm trái hoặc giảm phải dùng khi một cạnh máng cần giữ thẳng, ví dụ máng đi sát tường hoặc sát dầm, chỉ cạnh còn lại thu vào. Chọn đúng loại giúp tuyến máng gọn, không phải thêm co lệch, tiết kiệm phụ kiện.
Vị trí sử dụng
Co giảm được lắp tại điểm số lượng cáp điện trên tuyến giảm đi sau các nhánh rẽ, hoặc khi máng đi vào khu vực hẹp như trục kỹ thuật, lỗ xuyên tường. Thu nhỏ kích thước máng hợp lý giúp tiết kiệm vật tư cho đoạn phía sau, đồng thời giữ tuyến máng liền mạch, thẩm mỹ.
Quy trình sản xuất
- Khai triển hình dạng phụ kiện trên phần mềm theo cặp kích thước.
- Cắt tấm trên máy CNC, đột lỗ bắt bát nối.
- Chấn tạo thành, hàn hoặc tán ghép các mảnh.
- Mài phẳng, xử lý bề mặt, sơn hoặc mạ.
- Kiểm tra kích thước, lắp thử với thân máng, đóng gói.
Lắp đặt đúng kỹ thuật
Đặt giá đỡ gần vị trí co giảm để mối nối không chịu lực. Bắt đủ bu lông ở cả hai đầu, nối đất liên tục qua phụ kiện. Khi rải cáp, xếp gọn để cáp không bị ép vào thành tại đoạn thu hẹp.
Các phụ kiện máng cáp khác
Một tuyến máng hoàn chỉnh ngoài co giảm còn cần co ngang 90° và 45° để đổi hướng trên mặt bằng, co lên và co xuống khi đổi cao độ, tê ngang để chia nhánh, thập (chữ thập) để chia bốn hướng, nối thẳng, bát nối, nắp máng, giá đỡ, ty treo và bu lông. Các phụ kiện nên đặt đồng bộ cùng nhà sản xuất để kích thước, vị trí lỗ và lớp phủ khớp nhau, thi công nhanh, mối nối kín và thẩm mỹ.
Bóc tách phụ kiện theo bản vẽ
Khi bóc tách khối lượng, cần đếm đủ từng điểm đổi hướng, đổi cao độ, rẽ nhánh và thay đổi kích thước trên bản vẽ để tính co, tê, thập, giảm tương ứng, cộng thêm giá đỡ theo khoảng cách quy định. Thiếu phụ kiện khiến đội thi công phải cắt ghép tạm tại công trình, làm giảm độ bền, thẩm mỹ và mất lớp phủ chống gỉ tại vị trí cắt. Đội kỹ thuật hỗ trợ bóc tách khi khách hàng gửi bản vẽ.
Quy trình đặt hàng
Khách hàng gửi danh mục phụ kiện với cặp kích thước, chiều cao thành, độ dày, lớp phủ và số lượng. Kỹ sư kiểm tra, gửi báo giá chi tiết và thời gian sản xuất. Phụ kiện được đóng gói theo loại, dán nhãn kích thước và giao tận công trình. Khách hàng có thể đến nhà máy xem mẫu thực tế.
Lưu ý khi nhận hàng
Kiểm tra cặp kích thước ghi trên nhãn đúng với đơn hàng, lớp phủ không trầy, lỗ bắt bát nối đúng vị trí. Nên lắp thử một bộ với thân máng trước khi thi công hàng loạt.
Đội kỹ thuật hỗ trợ tư vấn chọn loại giảm phù hợp từng vị trí trên tuyến máng. Hàng được giao tận công trình.
Câu hỏi thường gặp
Có làm co giảm theo kích thước riêng không? Có, sản xuất theo mọi cặp kích thước máng. Gọi 0975 63 62 63 để được báo giá.
| Vật liệu | Sắt tấm tráng Kẽm, Sắt tấm Đen, Thép tấm không rỉ loại SS304 hoặc SS201 |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện hoặc mạ Kẽm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | Đang cập nhật |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 100 – 800 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 0.8 mm , 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm, 2.0mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng, Cam, Ánh kim, Ghi,….hoặc theo yêu cầu |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm