| Vật liệu: | Tôn Zam |
| Bề mặt: | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 50 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Bạc Ánh kim |
Thang cáp tôn Zam
4.7 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Tôn Zam |
| Bề mặt | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Bạc Ánh kim |
| Xem thêm | |
Thang cáp tôn Zam: Sự chọn lựa hoàn hảo dành cho công trình
Thang cáp tôn Zam hiện đang là thiết bị được nhiều khách hàng, đối tác tin tưởng chọn lựa. Bởi sản phẩm sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, khả năng thích ứng với môi trường tốt.

Sản phẩm tiết kiệm không gian cũng như đáp ứng yêu cầu cơ bản về chất lượng. Hiện nay, thang cáp tôn Zam của Nhà Máy FIREMEC có cất trúc đạt chuẩn, giá thành phải chăng. Bài viết dưới đây hệ thống sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về sản phẩm kể trên. Mời quý vị cùng tìm hiểu!
Thông tin thang cáp tôn Zam
Thang cáp tôn Zam thuộc danh mục thang máng cáp. Thực chất Zam viết tắt của 3 nguyên tố chính cấu tạo nên sản phẩm là Kẽm(ZN), Nhôm(Al) và Mage(Mg).
Trong đó, tỷ lệ Nhôm 6%, 3% Mage. Đây được xem là tỷ lệ lý tưởng giúp sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, ăn mòn. Vì lẽ đó, thang cáp bảo đảm tính thẩm mỹ cao cũng như chất lượng.
Bên cạnh đó, sản phẩm có tác dụng đi đường dây điện, giúp công trình điện khoa học và an toàn hơn. Tùy vào nhu cầu của công trình, quý khách hàng có thể chọn lựa sản phẩm phù hợp kích thước, màu sắc.
Thang cáp tôn Zam có những ưu điểm nổi bật nào?
Nhà Máy FIREMEC là một trong những đơn vị cung cấp thang cáp tôn Zam chất lượng tốt, giá thành phải chăng. Vậy dòng kể trên sở hữu ưu điểm nổi bật nào, mời bạn hãy cùng chuyên trang khám phá qua thông tin cụ thể sau đây:

|
Ưu điểm |
Chi tiết |
Thích ứng tốt điều kiện khắc nghiệt của môi trường |
Tôn Zam là một trong những loại tôn siêu bền, có khả năng chống mài mòn cũng như gỉ sét. Chính vì vậy, sản phẩm thích ứng tốt trong môi trường có điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Chẳng hạn như mưa nhiều, nắng nóng…. Ngoài ra, sử dụng thang cáp tôn Zam giúp sản phẩm luôn bóng sáng như mới, công trình đường điện được bảo vệ tốt. |
Độ bền vượt trội |
Theo nhiều nghiên cứu, tôn Zam có tuổi thọ trung bình gấp 15 đến 20 lần so với thép mạ kẽm. Đồng thời, so với thép Galfan gấp 5-8 lần. Đặc biệt, lớp mạ của tôn cứng hơn những loại vật liệu thông thường khác. Do vậy, thang máng cáp này luôn có tuổi thọ cao. Mặt khác, so với những loại vật liệu khác, thang cáp ZAM có khả năng bảo vệ an toàn cho hệ thống điện tốt hơn. |
Giúp bạn tiết kiệm chi phí |
Thực tế, tôn Zam có khả năng mài mòn tốt kể cả ở các góc cắt. Cho nên, dòng kể trên không mất chi phí cho quy trình mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Không những vậy, bạn còn tiết kiệm chi phí bảo dưỡng, bảo trì, mua thang cáp ZAM mới. Sản phẩm luôn bảo đảm an toàn người vận hành và thân thiện với môi trường. |
Với những ưu điểm trên, thang cáp ZAM được ứng dụng nhiều trong công trình. Nhất là những nơi cần độ bền chắc và sự an toàn cao.
Chắc hẳn với những chia sẻ trong bài viết này giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về thang cáp ZAM. Nếu quý vị có băn khoăn hãy liên hệ tới Nhà Máy FIREMEC để được chuyên gia kỹ thuật viên tư vấn cụ thể.
Tôn ZAM là gì?
Tôn ZAM là thép tấm được phủ lớp hợp kim gồm kẽm, nhôm và magie ngay tại nhà máy cán thép. So với lớp mạ kẽm thông thường, lớp hợp kim này tạo màng bảo vệ bền hơn trên bề mặt, làm chậm quá trình ăn mòn, đặc biệt tại mép cắt và các vết trầy xước, nơi lớp phủ có khả năng tự che phủ lại phần thép lộ ra. Nhờ vậy, thang cáp làm từ tôn ZAM có tuổi thọ dài hơn trong môi trường ẩm, có hơi muối nhẹ hoặc hóa chất nhẹ, mà không cần đem mạ kẽm nhúng nóng sau gia công.
Cấu tạo thang cáp ZAM
- Thanh dọc: hai thanh chấn định hình chữ C hoặc chữ U, chịu tải chính của hệ thống.
- Thanh ngang: bố trí đều như bậc thang, đỡ cáp và tạo khe hở giúp cáp tản nhiệt tốt.
- Bản nối và bu lông: liên kết các đoạn thang, nên dùng cùng mức chống ăn mòn.
- Phụ kiện: co, tê, thập, giảm, co lên, co xuống cùng vật liệu ZAM.
Kích thước phổ biến
Thang cáp ZAM thường có bề rộng từ 200 đến 1000 mm, chiều cao thành 75, 100, 150 mm, độ dày tôn 1.5 đến 2.0 mm, chiều dài thanh 2,5 hoặc 3 mét. Khoảng cách thanh ngang thường 250 đến 300 mm. Kích thước cụ thể được chọn theo số lượng và tiết diện cáp điện, tải trọng và khoảng cách giá đỡ.
Nên dùng thang cáp ZAM ở đâu?
- Tầng hầm, khu đỗ xe ẩm thấp, thông gió kém.
- Nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản, đồ uống có hơi nước.
- Nhà xưởng mái tôn nóng ẩm, khu công nghiệp gần biển.
- Tuyến cáp ngoài trời có mái che, trạm điện, trạm bơm.
Với khu vực tiếp xúc trực tiếp nước biển hoặc hóa chất mạnh, inox vẫn là lựa chọn an toàn hơn. Với văn phòng khô ráo, thang sơn tĩnh điện hoặc mạ điện phân giúp tiết kiệm chi phí.
Lưu ý lắp đặt
- Dùng bu lông, giá đỡ, kẹp có mức chống ăn mòn tương đương.
- Hạn chế cắt, khoan tại công trường; nếu cần, phủ sơn giàu kẽm lên vết cắt.
- Tránh để thang tiếp xúc lâu với vữa xi măng ướt, hóa chất tẩy rửa.
- Bảo quản thang trong kho khô ráo, không để nước đọng giữa các thanh.
Nhà Máy FIREMEC gia công thang cáp ZAM theo kích thước bản vẽ, kèm phụ kiện và bu lông đồng bộ, đóng gói theo từng khu vực, giúp nhà thầu thi công liên tục và nghiệm thu thuận lợi.
Khi bóc khối lượng, nhà thầu cần tính riêng phụ kiện co, tê, thập, giảm, co lên, co xuống và bản nối, cộng thêm hao hụt nhỏ cho thay đổi tại công trường. Đặt thang và phụ kiện cùng một đợt giúp màu sắc lớp phủ đồng đều, lỗ bắt bu lông trùng khớp, thi công nhanh và hạn chế cắt khoan tại chỗ.
Bảo trì hệ thống thang cáp ZAM
Dù tôn ZAM chống ăn mòn tốt, hệ thống vẫn cần được kiểm tra định kỳ. Đội vận hành nên quan sát các điểm nối, giá đỡ, vị trí từng bị cắt khoan tại công trường, kiểm tra bu lông có lỏng hay gỉ không, thang có bị võng do tải cáp tăng thêm không. Những đoạn ở khu vực có nước đọng hoặc hóa chất cần được làm sạch và xử lý sớm.
Câu hỏi thường gặp
Thang cáp ZAM có đắt hơn mạ kẽm không? Thường cao hơn tôn mạ kẽm thường một chút, nhưng có thể cạnh tranh so với mạ kẽm nhúng nóng sau gia công tùy thời điểm.
Liên hệ? Gọi 0975 63 62 63 để FIREMEC báo giá thang cáp ZAM.
| Vật liệu | Tôn Zam |
| Bề mặt | Sáng bóng, chống bụi bẩn |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2500 - 3000 mm |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 200 – 1000 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 – 100 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0 - 2.0 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Bạc Ánh kim |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm