Máng cáp 300x100 của FIREMEC cứng chắc, nhẹ bền

02/05/2022
Trần Thị Minh Ngọc
Trần Thị Minh Ngọc
Máng cáp 300x100 là sản phẩm cần thiết giúp việc truyền tải điện của các hệ thống gọn gàng, ngăn nắp và thuận tiện hơn.

Nhà Máy FIREMEC xin giới thiệu đến bạn sản phẩm của chúng tôi. Tin rằng các loại mặt hàng này sẽ không làm bạn thất vọng, hãy đón xem ngay thôi nào!

Các loại vật liệu của máng cáp 300x100

Về máng cáp 300x100 có rất nhiều vật liệu tạo nên sản phẩm này. Từ tôn cho đến các loại thép sơn tĩnh điện hay Inox v.v…. Chúng đều đáp ứng được yêu cầu chịu tải trọng tốt.

Tuy nhiên ở đây chúng tôi sẽ lựa chọn cho bạn những sản phẩm có tính cứng chắc và mỏng nhẹ. Nhằm giúp cho quý khách có được sự tối ưu về cứng vững đồng thời giá cả cũng phải chăng.

Các loại máng cáp 300x100
Các loại máng cáp 300x100 

Các loại vật liệu

Chi tiết

Thép mạ Kẽm nhúng nóng

-        Với thép mạ Kẽm nhúng nóng bề mặt của sản phẩm rất chắc chắn. Chúng được bao phủ bởi lớp kẽm dày, bám chắc cả mép cắt, chống gỉ rất tốt. Cho nên độ bền ngoài trời rất cao.

-        Giá thép mạ Kẽm nhúng nóng cao hơn loại sơn tĩnh điện nhưng bền hơn nhiều khi lắp ngoài trời, ven biển, khu ẩm. Nếu quý khách cần sản phẩm bền cho môi trường khắc nghiệt hãy chọn loại này.

Tôn Zam

-        Tiếp theo là vật liệu được rất nhiều khách hàng ưa chuộng, đó chính là tôn Zam. Đây là thép được phủ lớp hợp kim kẽm – nhôm – magie, khả năng chống ăn mòn cao hơn nhiều lần tôn mạ kẽm thông thường theo công bố của nhà sản xuất.

-        Nếu bạn dùng loại này hệ thống máng cáp sẽ rất vững chắc và bền. Ngoài ra lớp phủ có khả năng tự bảo vệ tại mép cắt khá tốt. Tuy nhiên giá thành của sản phẩm này theo đó cũng cao hơn so với các sản phẩm khác.

Thép sơn tĩnh điện

-        Máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện là kiểu sản phẩm cực kỳ phổ biến. Bởi vì giá hợp lý, bề mặt đẹp, phù hợp lắp trong nhà, khu khô ráo. Đồng thời cũng có màu sắc bắt mắt nên dễ dàng sử dụng cũng như sắp xếp phân loại.

-        Bên cạnh đó giá của loại sản phẩm này cũng rẻ hơn so với loại tôn Zam. Tuy nhiên, đôi khi trong môi trường nhiệt độ quá cao hoặc tác động lực quá mạnh thì lại không tốt. Chính vì vậy mà nếu quý khách muốn chọn cho mình một sản phẩm vừa phải hãy cân nhắc về sản phẩm này.

Thông qua các loại vật liệu này, quý khách sẽ chọn được máng cáp 300x100 phù hợp với mình. Nếu quý khách còn băn khoăn về việc chọn vật liệu, hãy xem tiếp thông tin sau đây.

FIREMEC đơn vị chuyên cung cấp các loại thang máng cáp chất lượng

Nhà Máy FIREMEC là một đơn vị chuyên cung cấp các loại thang máng cáp rất chất lượng. Doanh nghiệp chủ động sản xuất tại nhà xưởng ở Hà Nội và Thái Nguyên. Cho nên dù yêu cầu lớn hay nhỏ đơn vị cũng sẵn sàng cung cấp cho mọi khách hàng.

Các thiết kế khác nhau của máng cáp 300x100
Các thiết kế khác nhau của máng cáp 300x100

Chưa hết, trang thiết bị rất hiện đại cùng với tiêu chuẩn ISO 9001:2015 mọi sản phẩm đều rất chất lượng. Mỗi lô hàng đều được kiểm tra trước khi giao.

Do vậy nếu cần đặt hàng máng cáp 300x100 hãy đến ngay với công ty.

Sản xuất và cung cấp máng cáp 300x100 của Nhà Máy FIREMEC
Sản xuất và cung cấp máng 300 của Nhà Máy FIREMEC

Thông số máng 300

  • Chiều rộng: 300 mm.
  • Chiều cao thành: 100 mm.
  • Độ dày: 1,2–2,0 mm tùy tải cáp.
  • Độ dài: 2,5 m mỗi đoạn.
  • Kiểu đáy: đáy đặc hoặc đục lỗ thoát nước, tản nhiệt.
  • Nắp: có nắp cài hoặc nắp bắt vít.

Ứng dụng

Máng 300x100 là cỡ trung bình, phù hợp tuyến cáp điện chính trong nhà xưởng, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện; dùng cho cáp động lực từ tủ tổng đến tủ nhánh, cáp điều khiển, cáp mạng đi chung tuyến (có vách ngăn). Với tải cáp lớn hơn có thể chọn 400x100, 500x150 hoặc chuyển sang thang cáp.

Chọn vật liệu theo môi trường

  • Trong nhà, khô ráo: thép sơn tĩnh điện.
  • Tầng hầm thông thoáng: mạ kẽm điện phân hoặc tôn ZAM.
  • Ngoài trời, ẩm ướt, ven biển: mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.
  • Nhà máy thực phẩm, hóa chất: inox 304, 316.

Phụ kiện đi kèm

Co ngang, co lên, co xuống, tê, thập, giảm 300 xuống 200 hoặc 100, nối thẳng, vách ngăn, nắp, giá đỡ, ty treo, bu lông. Phụ kiện nên cùng lớp phủ với thân máng để bền đồng đều.

Lắp đặt đúng kỹ thuật

  1. Xác định tuyến, cao độ theo bản vẽ phối hợp.
  2. Lắp giá đỡ, ty treo khoảng 1,5–2 m.
  3. Đặt máng, nối bằng bát nối và bu lông.
  4. Nối đất liên tục toàn tuyến.
  5. Rải cáp không quá khoảng 40–50% tiết diện, lắp nắp.

Quy trình sản xuất

Thép tấm được cắt, đột lỗ trên máy CNC, chấn tạo hình, sau đó sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm. Mỗi đoạn máng được kiểm tra kích thước, độ thẳng, lớp phủ trước khi đóng bó, dán nhãn.

Tính toán tải cáp cho máng 300x100

Tiết diện trong của máng 300x100 khoảng 30.000 mm². Nếu chỉ lấp đầy khoảng 40–50%, tổng tiết diện ngoài của các sợi cáp nên ở mức 12.000–15.000 mm². Ngoài ra cần kiểm tra khối lượng cáp trên mỗi mét so với khả năng chịu tải của máng ở khoảng cách giá đỡ thực tế; với tải nặng, rút ngắn khoảng cách giá đỡ hoặc tăng độ dày tôn. Nên dành chỗ trống để bổ sung cáp khi mở rộng sau này.

Máng đáy đặc hay đục lỗ?

Máng đáy đặc bảo vệ cáp tốt khỏi bụi, nước nhỏ giọt, phù hợp cáp tín hiệu, khu vực sạch. Máng đục lỗ thoáng hơn, tản nhiệt tốt, thoát nước nhanh, dễ buộc cáp, phù hợp cáp động lực và tuyến ngoài trời. Có thể kết hợp đáy đục lỗ với nắp kín để vừa tản nhiệt vừa che mưa nắng.

Quy trình đặt hàng

Khách hàng gửi chiều dài tuyến, số lượng phụ kiện hoặc bản vẽ để kỹ sư bóc tách, tư vấn vật liệu và độ dày. Báo giá chi tiết gửi kèm thời gian sản xuất. Hàng được đóng bó, dán nhãn và giao tận công trình. Khách hàng có thể đến nhà máy xem mẫu máng các loại lớp phủ.

Bảo trì định kỳ

Kiểm tra giá đỡ, bu lông nối có bị lỏng; nắp máng có bị bung; lớp phủ có điểm gỉ ở mép cắt, lỗ bu lông; dây nối đất còn chắc chắn. Vệ sinh bụi trên nắp ở khu nhà xưởng nhiều bụi. Điểm gỉ nhỏ đánh sạch và sơn lại, với máng mạ kẽm dùng sơn giàu kẽm.

Đội kỹ thuật hỗ trợ tư vấn vật liệu, độ dày và bóc tách phụ kiện theo bản vẽ.

Khách hàng có thể gửi bản vẽ qua email hoặc Zalo để nhận báo giá nhanh chóng. Hàng được giao tận công trình theo tiến độ đã thống nhất.

Mỗi đoạn máng được kiểm tra kích thước, độ thẳng và lớp phủ trước khi đóng bó. Khách hàng có thể đến nhà máy xem mẫu máng 300x100 thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Máng 300x100 nên dày bao nhiêu? Thường 1,2–1,5 mm cho tải cáp trung bình, 2,0 mm khi tải nặng hoặc khoảng cách giá đỡ lớn. Gọi 0975 63 62 63 để được tư vấn.

Trần Thị Minh Ngọc

Xin chào các bạn! Mình Là Trần Thị Minh Ngọc, làm việc tại Nhà Máy FIREMEC. Mình là chuyên viên tư vấn tất cả các vấn đề liên quan đến sản phẩm thang máng cáp, tủ điện, cửa chống cháy, ống gió…..tại FIREMEC. Tất cả những nội dung được viết ra tại website vattucodienvn.com đều được nghiên cứu kỹ lưỡng và dựa trên kinh nghiệm thực tế của mình.

Có 0 bình luận, đánh giá về Máng cáp 300x100 của FIREMEC cứng chắc, nhẹ bền

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận sản phẩm
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.16582 sec| 886.25 kb