| Vật liệu: | Nhôm |
| Bề mặt: | Sơn tĩnh điện |
| Chiều dài tiêu chuẩn: | 2.5 – 3.0 mét/cây |
| Chiều rộng tiêu chuẩn: | 75 ÷ 1500 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn: | 50 ÷ 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn: | 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn: | Trắng |
Khay cáp nhôm
3.8 5 (1 đánh giá)| Vật liệu | Nhôm |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.5 – 3.0 mét/cây |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 75 ÷ 1500 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 ÷ 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng |
| Xem thêm | |
Khay cáp nhôm- Sản phẩm bảo vệ đường dây điện vượt trội
Khay cáp nhôm là sản phẩm không thể thiếu trong mọi công trình lớn như chung cư, khách sạn, trung tâm thương mại, tòa nhà cao ốc,…

Nhà Máy FIREMEC vẫn đang được các đối tác/khách hàng tin tưởng lựa chọn. Những ưu việt nổi bật sau đây đã giúp khay cáp nhôm của thương hiệu ngày càng có mặt trong nhiều công trình đẳng cấp.
Khay cáp nhôm là gì?
Khay cáp có tên tiếng Anh là "Cable tray" hoặc "Perforated Cable tray". Thuật ngữ kể trên được dùng để nhắc tới sản phẩm có khả năng đỡ, lắp đặt các loại dây điện và các sản phẩm có bọc cách điện.

Có lẽ vì thế, dòng này còn được gọi với tên khay cáp điện. Trong số các loại khay cáp thì sản phẩm làm từ khung Nhôm hiện là một trong những dòng được nhiều người yêu chuộng hiện nay. Dễ nhận thấy, loại kể trêngồm các phần chính sau đây:
|
Cấu tạo khay cáp |
Chi tiết |
Khung |
|
Bề mặt |
|
Hệ thống ốc vít |
|
Khay cáp nhôm FIREMEC có gì đặc biệt?
Khay cáp nhôm FIREMEC là sản phẩm có thiết dạng hình hộp chữ nhật, bề mặt được đột lỗ đều đẹp ddeer thoát khí tốt, giảm tải cho công trình.

Sản phẩm giúp quý đối tác/khách hàng bảo vệ hệ thống dây điện và các thiết bị liên quan dễ dàng. Chính những điểm cộng sau cũng giúp sản phẩm của công ty ngày càng được đánh giá cao:
- Nhà Máy FIREMEC tự hào là nơi bán khay cáp nhôm có mức giá cạnh tranh. Chúng tôi giúp quý khách hàng tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư với chiết khấu hấp dẫn.
- Không thuê ngoài khi làm khay cáp, số lượng nhiều vẫn kịp. Vì thế, đơn vị đáp ứng tốt các đơn vị có số lượng lớn trong thời gian gấp.
- Đặc biệt, sản phẩm của Nhà Máy FIREMEC được sản xuất trên công nghệ hiện đại, máy móc chất lượng,…đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của mọi công trình.
Ngoài ra, nếu bạn tìm thang máng cáp chất lượng, hãy gọi 0975 63 62 63 để hỏi rõ từng thông số hơn nữa.
Mặt khác, quý vị đừng quên đến với Nhà Máy FIREMEC để có báo giá khay cáp nhôm tốt nhất ngay hôm nay!
Vì sao chọn khay nhôm?
Nhôm có khối lượng riêng chỉ khoảng một phần ba so với thép, nên khay nhôm nhẹ hơn nhiều, dễ vận chuyển, dễ nâng lên cao và giảm tải trọng lên kết cấu treo. Bề mặt nhôm tự hình thành lớp oxit bảo vệ, không gỉ đỏ như thép, phù hợp môi trường ẩm, ven biển, nhà máy hóa chất nhẹ, nhà máy thực phẩm. Nhôm cũng không nhiễm từ, phù hợp một số khu vực đặt thiết bị nhạy cảm. Ngoài ra, khay nhôm có bề mặt sáng đẹp, thích hợp lắp lộ ở showroom, trung tâm dữ liệu, tòa nhà có yêu cầu thẩm mỹ.
So sánh khay nhôm với khay thép
- Trọng lượng: nhôm nhẹ hơn rõ rệt, thi công nhanh và an toàn hơn trên cao.
- Chống ăn mòn: nhôm không cần mạ, bền trong môi trường ẩm; thép cần lớp mạ hoặc sơn.
- Độ cứng: với cùng tiết diện, nhôm mềm hơn thép nên cần profile thiết kế hợp lý hoặc khoảng cách giá đỡ ngắn hơn.
- Giá thành: nhôm thường cao hơn thép mạ kẽm, nhưng tiết kiệm chi phí bảo trì ở môi trường khắc nghiệt.
Lưu ý khi lắp đặt khay nhôm
- Dùng bu lông inox để tránh ăn mòn điện hóa giữa nhôm và thép mạ thông thường trong môi trường ẩm.
- Nếu giá đỡ bằng thép, nên lót đệm cách ly giữa giá và khay nhôm.
- Bố trí giá đỡ theo khoảng cách khuyến nghị của nhà sản xuất cho từng kích thước.
- Chừa khe co giãn ở tuyến dài vì nhôm giãn nở nhiệt nhiều hơn thép.
- Nối đất liên tục theo thiết kế.
Ứng dụng tiêu biểu
Khay nhôm được dùng nhiều tại nhà máy chế biến thủy sản, nhà máy bia nước giải khát, khu công nghiệp ven biển, giàn khoan, trạm điện gió và điện mặt trời, trung tâm dữ liệu, phòng sạch và các công trình yêu cầu trọng lượng nhẹ như kết cấu mái nhẹ, nhà khung thép tiền chế.
Thông số phổ biến của khay nhôm
Khay nhôm thường được sản xuất với bề rộng từ 100 đến 600 mm, chiều cao thành từ 50 đến 100 mm, chiều dài thanh 2,5 đến 3 mét. Đáy khay có thể đột lỗ thoáng để cáp tản nhiệt tốt và cố định bằng dây rút, hoặc làm đáy kín có nắp cho khu vực cần che bụi. Độ dày tấm nhôm được chọn theo tải trọng cáp và khoảng cách giá đỡ. Bề mặt có thể để nguyên màu nhôm tự nhiên, anod hóa hoặc sơn tĩnh điện theo yêu cầu thẩm mỹ.
Khi bóc khối lượng, cần thống kê đủ phụ kiện co, tê, giảm, nối thẳng, nắp bịt cùng vật liệu nhôm để đồng bộ. Phụ kiện thép mạ kết hợp khay nhôm ở môi trường ẩm có thể gây ăn mòn tại điểm tiếp xúc, vì vậy nên dùng cùng vật liệu hoặc có đệm cách ly.
Nhà Máy FIREMEC gia công khay nhôm theo kích thước yêu cầu, kèm đầy đủ phụ kiện và bu lông inox, đóng gói cẩn thận để tránh trầy xước bề mặt trong quá trình vận chuyển tới công trình, phù hợp cả công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.
Câu hỏi thường gặp
Nhôm hợp khu ăn mòn nhẹ
Khay nhôm không gỉ đỏ, hợp nhà máy thực phẩm.
Khay nhôm nhẹ
Dễ lắp trên cao, không gỉ đỏ.
Khay nhôm có phụ kiện đồng bộ không? Có, FIREMEC cung cấp co, tê, nối, nắp cùng vật liệu nhôm.
Liên hệ? Gọi 0975 63 62 63 để nhận báo giá khay nhôm.
| Vật liệu | Nhôm |
| Bề mặt | Sơn tĩnh điện |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 2.5 – 3.0 mét/cây |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 75 ÷ 1500 mm |
| Chiều cao tiêu chuẩn | 50 ÷ 200 mm |
| Chiều dày tiêu chuẩn | 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Trắng |
| Xem thêm | |
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm